Hỏi giáMáy nghiền bột siêu mịn HGM

Máy nghiền bột siêu mịn hệ máy nghiền bột siêu mịn hệ HGM được tiếp thu kĩ thuật tiên tiến của Thụy Điển trong ngành nghiền bột, nhằm vào tình hình nhu cầu của thị trường và xu thế phát triển ngành nghiền bột trong nước để nghiên cứu phát triển một loại thiết bị nghiền bột siêu mịn mới nhất cho các khách hàng trong gia công bột siêu mịn.

Máy nghiền siêu mịn này chủ yếu sử dụng cho các loại vật liệu có tính giòn không dễ cháy dễ nổ có độ cứng trung bình và thấp, độ cứng thường thấp hơn cấp 6, như các vật liệu đá can-xít, calcium carbonate, đá bạch vân, đất cao lanh, đất betonite, hoạt thạch, đá pyrophilite, đá khoáng, điatomit, đá barit, thạch cao.

Ưu thế và đặc điểm:
1. Giá thành đầu tư thấp. Trong cùng độ mịn như nhau, đầu tư thấp hơn so với nghiền dòng khí, giá thành thấp, chu kì thu hồi ngắn.

2. Hiệu suất ra liệu cao. Cùng độ mịn và hiệu quả như nhau, sản lượng cao hơn 45% so với nghiền dòng khí và nghiền trộn.

3. Tổn hao linh kiện dễ hỏng thấp. Toàn bộ linh kiện dễ hỏng đều sử dụng vật liệu chịu mài mòn chất lượng cao trong và ngoài nước, tuổi thọ sử dụng dài hơn so với linh kiện dễ hỏng của thiết bị máy nghiền bột phổ thông, thông thường toàn trên 1 năm.

4. Chuyển động trong khoang nghiền an toàn, đáng tin cậy. Đem so sánh nghiền siêu mịn này và máy nghiền phổ thông thì trong khoang nghiền không có ổ trục lăn cuộn, không đinh vít, cho nên không tồn tại vấn đề là ổ trục và linh kiện kín khác dễ hỏng, tránh được vấn đề do ốc vít dễ dơ lỏng mà dẫn tới hỏng máy móc.

5. Độ mịn của thành phẩm cao. Độ mịn cuối cùng của lần thứ nhất có thể đạt tới d97≤5μm.

6. Đảm bảo môi trường không ô nhiễm. Sử dụng máy khử bụi dạng mạch xung hiệu quả cao làm cho trong toàn bộ quá trình hoạt động của thiết bị không có bụi bay ô nhiễm, lắp đặt máy giảm âm và buồng giảm âm giảm được tạp âm, có tác dụng bảo vệ môi trường.

Mm to inch conversion: 25.4millimeters=1 inch
Mm to mesh conversion: 25.4mm=1in.
The humidity and hardness of raw materail will affect the fineness and capacity.

Model HGM60 HGM80 HGM100
Roller number 15 21 27
Diameter (mm) Φ600 Φ800 Φ1000
Ring number 1×3 1×3 1×3
Main unit speed(mm) 235 235 235
Max. feeding size(mm) 10 10 10
Final size (mesh) 325-2500 325-2500 325-2500
Capacity (kg/h) 350-2500 600-4000 900-6000
Overall dimension (m) 10×2×5.5 12.4×2.5×5.8 14.5×3.8×6.3
Note: Any change of Three-Rings & Medium-Speed MicroPowder Mill technical data shall not be advised additionally.